Thông Báo Xét Tuyển Đại Học Giao Thông Vận Tải

Trường Đại học Giao Thông Vận Tải là một trường đại học công lập hàng đầu đào tạo chuyên ngành các lãnh vực về kỹ thuật giao thông vận tải - kinh tế cùng đội ngũ giảng viên kinh nghiệm và cơ sở vật chất hiện đại.

 Đại Học Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh 2023

- Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải xin thông báo về quá trình tuyển sinh cho năm học mới. Chúng tôi cung cấp chương trình đào tạo quốc tế và môi trường học tập đa quốc gia. Với sự hỗ trợ từ giảng viên quốc tế và cơ hội tham gia vào các hoạt động quốc tế, chúng tôi giúp bạn rèn luyện kỹ năng làm việc trong môi trường quốc tế và nắm vững xu hướng và quy định quốc tế trong lĩnh vực giao thông vận tải.

- Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy như sau :

Xét Tuyển các ngành đào tạo dưới đây:

1. Tuyển sinh các ngành

Tuyển sinh: Ngành quản trị kinh doanh

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340101

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 110

Tuyển sinh: Ngành kế toán

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340301

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tuyển sinh: Ngành kinh tế

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7310101

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tuyển sinh: Ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7810103

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tuyển sinh: Ngành khai thác vận tải

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7840101

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 175

Tuyển sinh: Ngành kinh tế vận tải

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7840104

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 175

Tuyển sinh: Ngành logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510605

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 110

Tuyển sinh: Ngành tài chính - Ngân hàng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7340201

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tuyển sinh: Ngành kinh tế xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580301

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 130

Tuyển sinh: Ngành quản lý xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580302

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tuyển sinh: Ngành toán ứng dụng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7460112

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tuyển sinh: Ngành công nghệ thông tin

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7480201

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 380

Tuyển sinh: Ngành công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7510104

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật môi trường

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520320

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật cơ khí

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520103

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 160

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật cơ điện tử

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520114

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật nhiệt

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520115

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật cơ khí động lực

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520116

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 115

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật ô tô

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520130

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 280

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật điện

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520201

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tuyển sinh: Ngành  kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520207

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 240

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7520216

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 190

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật xây dựng

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580201

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 250

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580202

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tuyển sinh: Ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã Ngành Tuyển Sinh: 7580205

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu tuyển sinh: 550

Tổ Hợp Các Khối Như Sau:

  • Tổ Hợp Khối A00: (Toán, Lý, Hóa)
  • Tổ Hợp Khối A01: (Toán, Lý, Anh)
  • Tổ Hợp Khối D01: (Văn, Toán, Anh)
  • Tổ Hợp Khối D07: (Toán, Hóa, Anh)
  • Tổ Hợp Khối B00: (Toán, Hóa, Sinh)
  • Tổ Hợp Khối V00: (Toán, Lí, Vẽ hình họa mỹ thuật)
  • Tổ Hợp Khối V01: (Toán, Văn, Vẽ hình họa mỹ thuật)

Đại Học Giao Thông Vận Tải Ở Đâu?

MỌI THÔNG TIN LIÊN HỆ NHÀ TRƯỜNG NHƯ SAU:

Tên gọi theo tiếng việt: Đại học Giao thông Vận tải

Tên gọi Theo tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)

  • Ký hiệu mã trường: GHA
  • Loại hình đào tạo: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ trường: số 3 phố Cầu Giấy, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: (84.24) 37663311
  • Email: dhgtvt@utc.edu.vn
  • Website: https://www.utc.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utc.edu.vn

Lời kết: Trên đây là thông tin tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải 2021 mới nhất do kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhật.

Nội Dung Liên Quan:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải xét học bạ

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải tuyển sinh

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải điểm chuẩn

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải công hay tư

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải học phí

By: Minh Vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.