Xem Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Năm 2023 Tại Đây

Thông báo về mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long năm 2023 đã được đưa ra. Với 23 ngành nghề thuộc các lĩnh vực tổng hợp, hãy cùng nhau khám phá những cơ hội đang chờ đón.

Mức điểm chuẩn trúng tuyển không chỉ là con số, mà còn là bước đi đầu tiên đến tri thức. Thông báo chính thức đã đến từ trường Điểm Chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long, mở ra cánh cửa của hành trình học tập đầy thách thức.

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành học: Kinh tế
 Mã ngành: 7310101
 Xét tuyển Các Tổ hợp:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Kế toán
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Quản trị kinh doanh
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Tài chính - Ngân hàng
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Truyền thông đa phương tiện
 Mã ngành: 7320104
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Kinh doanh quốc tế
 Mã ngành: 7340120
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Thương mại điện tử
 Mã ngành: 7340122
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
 Mã ngành: 7510203
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
 Mã ngành: 7510303
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ chế tạo máy
 Mã ngành: 7510202
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01,D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 Mã ngành: 7510201
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ
 Mã ngành: 7510301
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Kỹ thuật điện
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ thông tin
 Mã ngành: 7480201
 Xét tuyển Các Tổ hợp:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Mạng máy tính và Truyền thông
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Internet of Things - ioT
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01 D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - An toàn thông tin
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Điện toán đám mây
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Khoa học máy tính
 Mã ngành: 7480101
 Xét tuyển Các Tổ hợp:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Trí tuệ nhân tạo
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Khoa học dữ liệu
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
 Mã ngành: 7510605
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã ngành: 7510205
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Kỹ thuật cơ khí động lực
 Mã ngành: 7520116
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Kỹ thuật ô tô
 Mã ngành: 7520130
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp:
 Điểm Chuẩn:
 Điểm trúng tuyển Học bạ:

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
 Mã ngành: 7510206
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
 Mã ngành: 7510102
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sáu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
 Mã ngành: 7510104
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ thực phẩm
 Mã ngành: 7540101
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Thú y
 Mã ngành: 7640101
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ sinh học
 Mã ngành: 7420201
 Xét tuyển Các Tổ hợp:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Công nghệ sinh học trong thực phẩm
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01,D01,C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Kỹ thuật hóa học
 Mã ngành: 7520301
 Xét tuyển Các Tổ hợp:
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Kỹ thuật hóa môi trường
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - KỸ thuật hóa dược
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ sau thu hoạch
 Mã ngành: 7540104
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Giáo dục học
 Mã ngành: 7140101
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Quản lý giáo dục
 Mã ngành: 7140114
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công tác xã hội
 Mã ngành: 7760101
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Du lịch
 Mã ngành: 7810101
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
 Mã ngành: 7810103
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Luật
 Mã ngành: 7380101
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A01 D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Sư phạm công nghệ
 Mã ngành: 7140246
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A01, D01, C04, C14
 Điểm Chuẩn: 19,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 24,0

b, Ngành đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật bản

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành học: CN kỹ thuật công trình xây dựng
 Mã ngành: 7510102 NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
 Mã ngành: 7510104 NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ sinh học
 Mã ngành: 7420201_NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Công nghệ sinh học trong thực phẩm
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: - Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh
 Mã ngành:
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ thực phẩm
 Mã ngành: 7540101-NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Kỹ thuật cơ khí động lực
 Mã ngành: 7520116-NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật điều khiển
 Mã ngành: 7510303-NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ chế tạo máy
 Mã ngành: 7510202 NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
 Mã ngành: 7510301-NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 Mã ngành: 7510201NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã ngành: 7510205 NB
 Xét tuyển Các Tổ hợp: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15,0
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18,0

c, Ngành đào tạo và tổ hợp môn xét tuyển chương trình chất lượng cao (liên kết quốc tế 2+2 với trường đại học TONGMYONG Hàn Quốc)

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên ngành học: Kinh tế
 Mã ngành: 7310101CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: - Kế toán
 Mã ngành:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: - Quản trị kinh doanh
 Mã ngành:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: - Tài chính - Ngân hàng
 Mã ngành:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Khoa học máy tính
 Mã ngành: 7480101 CLC
 Tổ hợp xét tuyển:
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: - Trí tuệ nhân tạo
 Mã ngành:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Khoa học dữ liệu
 Mã ngành:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: CN kỹ thuật điều khiển và TĐH
 Mã ngành: 7510303 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
 Mã ngành: 7510203 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Kỹ thuật cơ khí động lực
 Mã ngành: 7520116 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật cơ- khí
 Mã ngành: 7510201 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
 Mã ngành: 7510301 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Công nghệ thông tin
 Mã ngành: 7480201 CLC
 Tổ hợp xét tuyển:
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: - Mạng máy tính và Truyền thông
 Mã ngành:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: - Internet of Things - ioT
 Mã ngành:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: - An toàn thông tin
 Mã ngành:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: - Điện toán đám mây
 Mã ngành:
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01 C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Công nghệ kỹ thuật ô tô
 Mã ngành: 7510205 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
 Mã ngành: 7510605_CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Công nghệ thực phẩm
 Mã ngành: 7540101 CLC
 Tổ hợp xét tuyển: B00, A01, D01, C04
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Tên ngành học: Du lịch
 Mã ngành: 7810101-CLC
 Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, C00, C19
 Điểm Chuẩn: 15
 Điểm trúng tuyển Học bạ: 18

Bạn đã biết gì về ngành bạn theo học chưa bạn đừng bỏ qua việc tìm hiểu các ngành nghề mà trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long đào tạo:

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Truyền thông đa phương tiện

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Thương mại điện tử

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Kinh doanh quốc tế

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Nhóm ngành Kinh tế

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Khoa học dữ liệu

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Công nghệ thông tin

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh)

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Tìm hiểu các thông tin về Ngành: Ngành Công nghệ chế tạo máy

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2022

Nhóm ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 16

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 16

Điểm trúng tuyển học bạ: 19

Ngành Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Điểm chuẩn: 16.5

Điểm trúng tuyển học bạ: 20

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 15

Điểm trúng tuyển học bạ: 18

Lời Kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long do ban biên tập đại học từ xa 24h cập nhật mới nhất. Năm 2022, mức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 15 đến 16.5 điểm. 

Nội Dung Liên Quan:
 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.